CPU Intel Core i5 7400 Tray | LGA1151, 4 nhân/4 luồng, Max 3.5 GHz

1.100.000

Mô tả

  • Cam kết giá tốt nhất
  • 🚀 Miễn phí vận chuyển
  • 📦 Thanh toán khi nhận hàng
  • 🛡️ Bảo hành tận nơi

Tính năng CPU Intel Core i5 7400 (3.00GHz,6M) TRAY

Bộ vi xử lý CPU Intel Core i5 7400 với Bộ xử lý intel core i5 Thế hệ thứ 6 PC của bạn sẽ đáp ứng mọi nhu cầu nhanh chóng và liền mạch

Bộ vi xử lý intel core i5 7400 tray được kế thừa trên tảng vi kiến trúc skylake, dựa trên quy trình 14nm của Intel giúp phản ứng nhanh nhạy hơn, đem đến trải nghiệm giải trí tuyệt vời cùng khả năng bảo mật của Intel.

Hiệu năng  cpu intel core i5 7400 tray gồm có 4 nhân 4 luồng, mức độ xung nhịp 3.2GHz và có thể turbo lên mức 3.5GHz, bộ nhớ đệm 6MB, điện năng tiêu thụ 65w hỗ trợ ram DDR4 2133/2400/3000…

Đồ họa xử lý HD 630 Series Graphics, tốc độ xử lý 350MHz có thể lên đến tối đa 1.00GHz. Công nghệ Directx 12, công nghệ Intel InTru 3D và video HD rõ nét intel nhằm đáp ứng nhu cầu người dùng.

Thông số kỹ thuật

Thiết yếu

Bộ sưu tập sản phẩm: Bộ xử lý Intel® Core™ i5 thế hệ thứ 7

Tên mã: Kaby Lake trước đây của các sản phẩm

Phân đoạn thẳng: Desktop

Số hiệu Bộ xử lý: i5-7400

Tình trạng: Launched

Ngày phát hành Q1’17

Thuật in thạch bản14 nm

Hiệu năng

Số lõi: 4

Số luồng: 4

Tần số cơ sở của bộ xử lý: 3.00 GHz

Tần số turbo tối đa: 3.50 GHz

Bộ nhớ đệm: 6 MB SmartCache

Bus Speed: 8 GT/s DMI3

Số lượng QPI Links: 0

TDP: 65 W

Thông số bộ nhớ

Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ)64 GB

Các loại bộ nhớ: DDR4-2133/2400, DDR3L-1333/1600 @ 1.35V

Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa: 2

Hỗ trợ Bộ nhớ ECC Không

Đồ họa Bộ xử lý

Đồ họa bộ xử lý Đồ họa HD Intel® 630

Tần số cơ sở đồ họa: 350 MHz

Tần số động tối đa đồ họa: 1.00 GHz

Bộ nhớ tối đa video đồ họa: 64 GB

Hỗ Trợ 4K: Yes, at 60Hz

Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI 1.4)‡4096×2304@24Hz

Độ Phân Giải Tối Đa (DP)‡4096×2304@60Hz

Độ Phân Giải Tối Đa (eDP – Integrated Flat Panel)‡4096×2304@60Hz

Hỗ Trợ DirectX*12

Hỗ Trợ OpenGL*4.5

Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel®

Công nghệ Intel® InTru™ 3D: 

Công nghệ video HD rõ nét Intel®

Công nghệ video rõ nét Intel®

Số màn hình được hỗ trợ 3

ID Thiết Bị: 0x5912

Các tùy chọn mở rộng

Khả năng mở rộng: 1S Only

Phiên bản PCI Express3.0

Cấu hình PCI Express Up to 1×16, 2×8, 1×8+2×4

Số cổng PCI Express tối đa16

Thông số gói

Hỗ trợ socket: FCLGA1151

Cấu hình CPU tối đa; 1

Thông số giải pháp Nhiệt: PCG 2015C (65W)

TJUNCTION100°C

Kích thước gói37.5mm x 37.5mm

Có sẵn Tùy chọn halogen thấp: No

Các công nghệ tiên tiến

Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane™ 

Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0

Điều kiện hợp lệ nền tảng Intel® vPro™ Không

Công nghệ siêu Phân luồng Intel® Không

Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x) 

Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d) 

Intel® VT-x với bảng trang mở rộng 

Intel® TSX-NI: Không

Intel® 64 

Bộ hướng dẫn: 64-bit

Phần mở rộng bộ hướng dẫn: Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2

Trạng thái chạy không

Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao: 

Công nghệ theo dõi nhiệt: 

Công nghệ bảo vệ danh tính Intel® 

Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP)Không

Bảo mật & độ tin cậy

Intel® AES New Instructions: 

Khóa bảo mật: 

Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX)Yes with Intel® ME

Intel® Memory Protection Extensions (Intel® MPX)

Intel® OS Guard: 

Công nghệ Intel® Trusted Execution Không

Bit vô hiệu hóa thực thi 

Intel® Boot Guard: